ra rìa

Học thuật
Thân thiện
ra rìa

Một cầu thủ bóng đá bị đối phương đẩy ra rìa sân.

Định nghĩa
  1. Động từ, khẩu ngữ:
    • Bị gạt bỏ, bị đẩy ra ngoài lề: Diễn tả việc một người hoặc một vật bị xem không còn quan trọng, không còn được chú ý hoặc chăm sóc, bị loại khỏi vị trí trung tâm.
    • Bị thờ ơ, bỏ mặc: Chỉ tình trạng bị lãng quên, không được quan tâm đến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công nghệ này đã bị cho ra rìa từ lâu. (Công nghệ này đã bị gạt bỏ từ lâu.)
    • Anh ta cảm thấy mình bị ra rìa trong cuộc họp không ai lắng nghe ý kiến của anh. (Anh ta cảm thấy mình bị đẩy ra ngoài lề trong cuộc họp không ai lắng nghe ý kiến của anh.)
    • Nếu không cố gắng, cậu sẽ bị ra rìa trong đội bóng. (Nếu không cố gắng, cậu sẽ bị gạt bỏ khỏi đội bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho ai đó ra rìa": Hành động chủ động gạt bỏ, không coi trọng ai đó nữa.
    • Sau scandal, công chúng đã cho vị diễn viên đó ra rìa. (Sau scandal, công chúng đã gạt bỏ vị diễn viên đó.)
  • "bị/được ra rìa": Cấu trúc bị động, nhấn mạnh trạng thái bị gạt bỏ.
    • Những chiếc điện thoại bàn giờ đây hầu như đã bị ra rìa. (Những chiếc điện thoại bàn giờ đây hầu như đã bị gạt bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ra rìa ra rệu (thành ngữ, khẩu ngữ): Nhấn mạnh hơn mức độ bị bỏ mặc, hắt hủi, trông có vẻ tiều tụy, đáng thương.
    • Sau khi công ty phá sản, ông ấy trông ra rìa ra rệu. (Sau khi công ty phá sản, ông ấy trông tiều tụy bị bỏ mặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Gạt bỏ: Loại bỏ, không dùng đến nữa.
  • Xem thường: Coi nhẹ, không coi trọng.
  • Bỏ mặc: Không quan tâm, chăm sóc đến.
Từ trái nghĩa
  • Trọng dụng: Được coi trọng sử dụng.
  • Ưu ái: Được quan tâm, chiếu cố nhiều hơn.
  • Đề cao: Được coi trọng đánh giá cao.
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi chơi nước: (Thành ngữ) Chỉ việc bị bỏ ra ngoài, không được tham dự, tương tự như bị "ra rìa" trong một hoạt động nào đó.
    • Trong dự án mới, tôi cảm thấy như mình đang ngồi chơi nước. (Trong dự án mới, tôi cảm thấy như mình đang bị bỏ ra ngoài.)
ra rìa

Một cầu thủ bóng đá bị đối phương đẩy ra rìa sân.

  1. đgt., khng. Bị gạt bỏ: Mày không làm cẩn thận, người ta cho ra rìa đấy.

Từ gần giống