ra rìa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ, khẩu ngữ:
- Bị gạt bỏ, bị đẩy ra ngoài lề: Diễn tả việc một người hoặc một vật bị xem là không còn quan trọng, không còn được chú ý hoặc chăm sóc, bị loại khỏi vị trí trung tâm.
- Bị thờ ơ, bỏ mặc: Chỉ tình trạng bị lãng quên, không được quan tâm đến.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công nghệ cũ này đã bị cho ra rìa từ lâu. (Công nghệ cũ này đã bị gạt bỏ từ lâu.)
- Anh ta cảm thấy mình bị ra rìa trong cuộc họp vì không ai lắng nghe ý kiến của anh. (Anh ta cảm thấy mình bị đẩy ra ngoài lề trong cuộc họp vì không ai lắng nghe ý kiến của anh.)
- Nếu không cố gắng, cậu sẽ bị ra rìa trong đội bóng. (Nếu không cố gắng, cậu sẽ bị gạt bỏ khỏi đội bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cho ai đó ra rìa": Hành động chủ động gạt bỏ, không coi trọng ai đó nữa.
- Sau scandal, công chúng đã cho vị diễn viên đó ra rìa. (Sau scandal, công chúng đã gạt bỏ vị diễn viên đó.)
- "bị/được ra rìa": Cấu trúc bị động, nhấn mạnh trạng thái bị gạt bỏ.
- Những chiếc điện thoại bàn giờ đây hầu như đã bị ra rìa. (Những chiếc điện thoại bàn giờ đây hầu như đã bị gạt bỏ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ra rìa ra rệu (thành ngữ, khẩu ngữ): Nhấn mạnh hơn mức độ bị bỏ mặc, hắt hủi, trông có vẻ tiều tụy, đáng thương.
- Sau khi công ty phá sản, ông ấy trông ra rìa ra rệu. (Sau khi công ty phá sản, ông ấy trông tiều tụy và bị bỏ mặc.)
Từ đồng nghĩa
- Gạt bỏ: Loại bỏ, không dùng đến nữa.
- Xem thường: Coi nhẹ, không coi trọng.
- Bỏ mặc: Không quan tâm, chăm sóc đến.
Từ trái nghĩa
- Trọng dụng: Được coi trọng và sử dụng.
- Ưu ái: Được quan tâm, chiếu cố nhiều hơn.
- Đề cao: Được coi trọng và đánh giá cao.
Thành ngữ liên quan
- Ngồi chơi xơ nước: (Thành ngữ) Chỉ việc bị bỏ ra ngoài, không được tham dự, tương tự như bị "ra rìa" trong một hoạt động nào đó.
- Trong dự án mới, tôi cảm thấy như mình đang ngồi chơi xơ nước. (Trong dự án mới, tôi cảm thấy như mình đang bị bỏ ra ngoài.)
- đgt., khng. Bị gạt bỏ: Mày không làm cẩn thận, người ta cho ra rìa đấy.